UBND TỈNH THANH HÓA
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Sở Dân tộc và Tôn giáo1811641158171209099.37
2Sở Khoa học và Công nghệ44338703865646087100
3Sở Nông nghiệp và Môi trường1630143601391194162088100
4Sở Y tế33630103003523089100
5Sở Giáo dục và Đào tạo34530602873932088100
6Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch3473123309352908999.04
7Sở Xây dựng82673107299588088100
8Sở Công Thương42637703564947088100
9UBND Xã Nga Sơn13311701171615087100
10Thanh tra tỉnh537436040610180081100
11UBND Xã Yên Định13011501141515088100
12UBND Xã Thạch Quảng115981385171608586.73
13Sở Tài chính171215467145816612939099.32
14UBND Xã Yên Ninh11397393161608596.88
15UBND Xã Trung Thành114100298141308798
16UBND Xã Trung Sơn111950951615085100
17UBND Xã Trung Lý1241123972121209064.86
18UBND Xã Như Xuân115100198151508698.99
19UBND Xã Như Thanh11910101011817084100
20UBND Xã Quý Lương113981484151408685.71
21UBND Xã Ngọc Lặc1431301129131209099.23
22UBND Xã Thiệu Trung11610001001614086100
23UBND Xã Ngọc Liên117101497161508696.04
24UBND Xã Thăng Bình1221061105161508699.06
25UBND Xã Thiệu Toán1271097102181708593.58
26UBND Xã Na Mèo1161011487151408786.14
27UBND Xã Nam Xuân11195986161508590.53
28UBND Xã Mường Lý112971285151408687.63
29UBND Xã Mường Lát12010501051514087100
30UBND Xã Sơn Thủy1151002575151408675
31UBND Xã Thành Vinh11298295141408797.94
32UBND Xã Lưu Vệ13711801181918086100
33UBND Xã Hợp Tiến13011001102019084100
34UBND Xã Thanh Phong1221031101191908499.02
35UBND Xã Tam Thanh1151001782151238680.39
36UBND Xã Hoằng Tiến1481222893262208276.86
37UBND Xã Hoằng Thanh1261094104171608696.3
38UBND Xã Hoằng Sơn12010401041615086100
39UBND Xã Cẩm Vân1171051391121208987.5
40UBND Xã Quảng Ninh115990991615086100
41UBND Xã Cổ Lũng1161002377161318676.24
42UBND Xã Cẩm Tú1161021100141408799.01
43UBND Xã Cẩm Thủy12110501041616086100
44UBND Xã Biện Thượng1251051104201908499.05
45UBND Xã Bát Mọt115970971817084100
46UBND Phường Tân Dân1291132111161408798.23
47UBND Phường Nam Sầm Sơn15213401341818088100
48UBND Xã Bá Thước115960961918083100
49Sở Tư pháp3753401339353009099.71
50UBND Xã Yên Phú115100298151408698
51UBND Xã Xuân Lập120990992121082100
52UBND Xã Xuân Hòa11499297151408697.98
53UBND Xã Yên Thắng114981187161508588.78
54UBND Xã Xuân Bình124114211210909198.25
55UBND Xã Xuân Chinh112970961515086100
56UBND Xã Xuân Du1231051104181708599.05
57UBND Xã Văn Phú1128713742514107776.29
58UBND Xã Vĩnh Lộc12611301121313089100
59UBND Xã Văn Nho11096392141408796.84
60UBND Xã Vạn Xuân11599296161608697.96
61UBND Xã Vạn Lộc1311172097141408982.91
62UBND Xã Vân Du123107898161608692.45
63UBND Xã Tống Sơn13011401141615087100
64UBND Xã Trường Văn1161042102121108998.08
65UBND Xã Tượng Lĩnh12710801081918085100
66UBND Xã Quan Sơn1151011289141408788.12
67UBND Xã Tiên Trang1501294125212008696.9
68UBND Xã Trường Lâm16314016124232308588.57
69UBND Xã Thọ Xuân12410601061817085100
70UBND Xã Thọ Phú1221044100181708596.15
71UBND Xã Pù Nhi118101398171608597.03
72UBND Xã Ngọc Trạo1221071106151508799.07
73UBND Xã Thường Xuân12711101111615087100
74UBND Xã Nga An1161011100151318798.04
75UBND Xã Mường Mìn1191042102151408798.08
76UBND Xã Thanh Quân11699495171608595.96
77UBND Xã Minh Sơn11810201011616086100
78UBND Xã Thiên Phủ113102299111109098.02
79UBND Xã Tân Thành113970971615085100
80UBND Xã Lương Sơn110960951414087100
81UBND Xã Kim Tân12510601061917084100
82UBND Xã Tam chung12310501051817085100
83UBND Xã Kiên Thọ114980971616085100
84UBND Xã Tân Ninh12810901091918085100
85UBND Xã Hồ Vương11610001001615086100
86UBND Xã Hậu Lộc12911401141514088100
87UBND Xã Cẩm Thạch1211051104161608699.05
88UBND Xã Sơn Điện117991089181708489.9
89UBND Xã Giao An11598197171608598.98
90UBND Xã Hà Trung15012901292119086100
91UBND Xã Quảng Yên1331104105232208296.33
92UBND Xã Công Chính1331141113191808599.12
93UBND Xã Hà Long1191031102161508699.03
94UBND Xã Cẩm Tân1151042101111109098.06
95UBND Xã Hóa Quỳ11610001001615086100
96UBND Xã Các Sơn1281139104151408892.04
97UBND Phường Đông Sơn16314101382221086100
98UBND Phường Đông Quang1831577149262608595.51
99UBND Phường Đào Duy Từ1381204116181608696.67
100UBND Phường Quảng Phú18715601563129083100
101UBND Phường Tĩnh Gia1601372135232108598.54
102UBND Phường Trúc Lâm1521313128212008697.71
103UBND Phường Nguyệt Viên1351208112151308893.33
104UBND Phường Ngọc Sơn1331201117131309099.15
105UBND Phường Nghi Sơn1351177110181608694.02
106Sở Nội vụ60652405228259086100
107Sở Ngoại vụ187177116410909499.39
108UBND Xã Đồng Tiến12611201121413088100
109UBND Xã Đồng Lương11297195151508698.96
110UBND Xã Định Tân12110301031817085100
111UBND Xã Định Hòa1241064102181708596.23
112UBND Xã Đông Thành12711101111615087100
113UBND Xã Điền Quang11194193171608498.94
114UBND Xã Điền Lư11410101011312088100
115UBND Xã Yên Trường12210401041816085100
116UBND Xã Yên Thọ11510101011413087100
117UBND Xã Yên Khương116102894141308792.16
118UBND Xã Xuân Tín1231063102171708697.14
119UBND Xã Yên Nhân11396195171608498.96
120UBND Xã Trung Hạ1151011100141408799.01
121UBND Xã Xuân Thái11195094161428597.92
122UBND Xã Quảng Bình1281112108171708698.18
123UBND Xã Trung Chính1361195114171708795.8
124UBND Xã Quý Lộc1261123109141308897.32
125UBND Xã Triệu Sơn1231081107151408799.07
126UBND Xã Triệu Lộc1361167109201818593.16
127UBND Xã Pù Luông116100199161508699
128UBND Xã Quang Chiểu120101992191808491.09
129UBND Xã Thọ Ngọc1291109101191618590.99
130UBND Xã Phú Xuân1121011100111109099.01
131UBND Xã Thọ Lập1211061294151318787.85
132UBND Xã Thọ Long1151041102111109099.03
133UBND Xã Phú Lệ11510001001514086100
134UBND Xã Nông Cống14312401241919086100
135UBND Xã Thọ Bình1181032101151408798.06
136UBND Xã Thắng Lộc11398494151408695.92
137UBND Xã Thắng Lợi1241062283181608579.05
138UBND Xã Thạch Lập112970971514086100
139UBND Xã Thạch Bình11710201011515087100
140UBND Xã Nguyệt Ấn11398196151508698.97
141UBND Xã Thượng Ninh11510001001514086100
142UBND Xã Nhi Sơn1191011289181618487.25
143UBND Xã Nga Thắng12010201021817085100
144UBND Xã Thiệu Hóa13211101112120084100
145UBND Xã Mường Chanh1228826623414197257.94
146UBND Xã Mậu Lâm11910101011817084100
147UBND Xã Thiết Ống1161021388141408787.13
148UBND Xã Thiệu Quang12310401041918084100
149UBND Xã Thanh Kỳ114980981615085100
150UBND Xã Thiệu Tiến1291122110171608698.21
151UBND Xã Lĩnh Toại1201072104131308998.11
152UBND Xã Tây Đô11510101011413087100
153UBND Xã Lam Sơn113991682141408783.67
154UBND Xã Luận Thành1181021101161508699.02
155UBND Xã Tân Tiến114980981615085100
156UBND Xã Tam Lư1151002080151408680
157UBND Xã Quảng Ngọc1241081295161608788.79
158UBND Xã Hoằng Phú1261152112111109198.25
159UBND Xã Hoằng Lộc12310501051817085100
160UBND Xã Sao Vàng1361176111191908694.87
161UBND Xã Linh Sơn1231051103181808599.04
162UBND Xã Hồi Xuân1221052103171608698.1
163UBND Xã Hoằng Hóa12811101111716086100
164UBND Xã Hoằng Giang1301132111171608698.23
165UBND Xã Quảng Chính1201021389181708587.25
166UBND Xã Hoằng Châu11610101011514087100
167UBND Xã Hoa Lộc1271171116101009299.15
168UBND Xã Hoạt Giang1371176110202008594.83
169UBND Xã Ba Đình11399395141408796.94
170UBND Xã Hiền Kiệt1211032380181708577.67
171UBND Phường Sầm Sơn22620232166242408983.84
172UBND Xã An Nông118101398171608597.03
173UBND Phường Đông Tiến18716032128272508580
174UBND Phường Hải Lĩnh1391203117191708697.5
175UBND Phường Quang Trung14812601262220085100
176UBND Phường Hải Bình1501289119222008592.97
177UBND Phường Bỉm Sơn14212501251717088100
178UBND Phường Hạc Thành3482746268746837896.75
179UBND Phường Hàm Rồng1721426135302908295.74
180Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN3472978287503868595.35
181UBND Phường Quang Trun100010000
182Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn100010100
183Chính công100011000
184ở Công Thương100011000
185ở Xây dựng100011000
186100011000
Cộng 29294254617872440338333472538696.67

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )