UBND TỈNH THANH HÓA
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Sở Dân tộc và Tôn giáo88821806409398.77
2Sở Khoa học và Công nghệ24320702063626085100
3Sở Nông nghiệp và Môi trường8517000681151128082100
4Sở Y tế17715601552116088100
5Sở Giáo dục và Đào tạo16314101332217086100
6Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch15913301332623083100
7Sở Xây dựng44435703568784080100
8Sở Công Thương20217801652422088100
9UBND Xã Nga Sơn70580581212082100
10Thanh tra tỉnh29023002206048079100
11UBND Xã Yên Định655705788087100
12UBND Xã Thạch Quảng57488409908483.33
13Sở Tài chính955795077416011518399.87
14UBND Xã Yên Ninh56483458808593.75
15UBND Xã Trung Thành58501498808698
16UBND Xã Trung Sơn554804877087100
17UBND Xã Trung Lý6554302411748341.38
18UBND Xã Như Xuân564804888085100
19UBND Xã Như Thanh595105188086100
20UBND Xã Quý Lương55479388808580.85
21UBND Xã Ngọc Lặc63541539908598.15
22UBND Xã Thiệu Trung564704798083100
23UBND Xã Ngọc Liên58504468808692
24UBND Xã Thăng Bình63530531010084100
25UBND Xã Thiệu Toán6956650131308189.29
26UBND Xã Na Mèo59508429908484
27UBND Xã Nam Xuân55478398808582.98
28UBND Xã Mường Lý56488408808583.33
29UBND Xã Mường Lát635505588087100
30UBND Xã Sơn Thủy585017338808666
31UBND Xã Thành Vinh55461459908397.83
32UBND Xã Lưu Vệ66540541212081100
33UBND Xã Hợp Tiến61522509908596.15
34UBND Xã Thanh Phong55471468808597.87
35UBND Xã Tam Thanh575312414409277.36
36UBND Xã Hoằng Tiến72591246131108179.31
37UBND Xã Hoằng Thanh6453448111108292.31
38UBND Xã Hoằng Sơn58470471111081100
39UBND Xã Cẩm Vân595311426608979.25
40UBND Xã Quảng Ninh564704799083100
41UBND Xã Cổ Lũng564719289818358.33
42UBND Xã Cẩm Tú57481479908497.92
43UBND Xã Cẩm Thủy574804899084100
44UBND Xã Biện Thượng60511509908598.04
45UBND Xã Bát Mọt575005077087100
46UBND Phường Tân Dân62532519908596.23
47UBND Phường Nam Sầm Sơn75600601515080100
48UBND Xã Bá Thước554704788085100
49Sở Tư pháp174163116211909399.39
50UBND Xã Yên Phú595005099084100
51UBND Xã Xuân Lập554704788085100
52UBND Xã Xuân Hòa58502488808696
53UBND Xã Yên Thắng57497428808585.71
54UBND Xã Xuân Bình61531528808698.11
55UBND Xã Xuân Chinh554704788085100
56UBND Xã Xuân Du574804899084100
57UBND Xã Văn Phú564444012847883.33
58UBND Xã Vĩnh Lộc655605699086100
59UBND Xã Văn Nho54461458808597.83
60UBND Xã Vạn Xuân585005088086100
61UBND Xã Vạn Lộc675813459908677.59
62UBND Xã Vân Du62534499908592.45
63UBND Xã Tống Sơn64520521212081100
64UBND Xã Trường Văn5646244101008295.65
65UBND Xã Tượng Lĩnh635405499085100
66UBND Xã Quan Sơn585212406608976.92
67UBND Xã Tiên Trang71621619908798.39
68UBND Xã Trường Lâm78661155121208483.33
69UBND Xã Thọ Xuân59470471212079100
70UBND Xã Thọ Phú57494458808591.84
71UBND Xã Pù Nhi61533508808694.34
72UBND Xã Ngọc Trạo605205288086100
73UBND Xã Thường Xuân615205299085100
74UBND Xã Nga An57491488808597.96
75UBND Xã Mường Mìn62541538808798.15
76UBND Xã Thanh Quân57493468808593.88
77UBND Xã Minh Sơn574904988085100
78UBND Xã Thiên Phủ56482468808595.83
79UBND Xã Tân Thành564904977087100
80UBND Xã Lương Sơn544604688085100
81UBND Xã Kim Tân554704788085100
82UBND Xã Tam chung655705788087100
83UBND Xã Kiên Thọ554704788085100
84UBND Xã Tân Ninh595005099084100
85UBND Xã Hồ Vương595005099084100
86UBND Xã Hậu Lộc65550551010084100
87UBND Xã Cẩm Thạch6050149101008398
88UBND Xã Sơn Điện60537467708886.79
89UBND Xã Giao An56471469908397.87
90UBND Xã Hà Trung72570571515079100
91UBND Xã Quảng Yên59502489908496
92UBND Xã Công Chính67550551212082100
93UBND Xã Hà Long60500501010083100
94UBND Xã Cẩm Tân57481479908497.92
95UBND Xã Hóa Quỳ574904988085100
96UBND Xã Các Sơn6454252101008496.3
97UBND Phường Đông Sơn83660631717079100
98UBND Phường Đông Quang8971269181807997.18
99UBND Phường Đào Duy Từ6454252101008496.3
100UBND Phường Quảng Phú89700701919078100
101UBND Phường Tĩnh Gia7257255151507996.49
102UBND Phường Trúc Lâm7561358141408195.08
103UBND Phường Nguyệt Viên6755253121208296.36
104UBND Phường Ngọc Sơn6553152121208198.11
105UBND Phường Nghi Sơn63545499908590.74
106Sở Nội vụ27022702264331084100
107Sở Ngoại vụ888407744095100
108UBND Xã Đồng Tiến65550551010084100
109UBND Xã Đồng Lương564804888085100
110UBND Xã Định Tân605205288086100
111UBND Xã Định Hòa59490491010083100
112UBND Xã Đông Thành64540541010084100
113UBND Xã Điền Quang55461459908397.83
114UBND Xã Điền Lư564704799083100
115UBND Xã Yên Trường615405477088100
116UBND Xã Yên Thọ574904988085100
117UBND Xã Yên Khương58533505509194.34
118UBND Xã Xuân Tín6252250101008396.15
119UBND Xã Yên Nhân57491488808597.96
120UBND Xã Trung Hạ56481478808597.92
121UBND Xã Xuân Thái54450459818397.83
122UBND Xã Quảng Bình6555253101008496.36
123UBND Xã Trung Chính7059356111108494.92
124UBND Xã Quý Lộc6353350101008494.34
125UBND Xã Triệu Sơn595105188086100
126UBND Xã Triệu Lộc7158652131308189.66
127UBND Xã Pù Luông585005088086100
128UBND Xã Quang Chiểu63566507708889.29
129UBND Xã Thọ Ngọc635394410818481.48
130UBND Xã Phú Xuân56481478808597.92
131UBND Xã Thọ Lập645512439908578.18
132UBND Xã Thọ Long57481479908497.92
133UBND Xã Phú Lệ595105188086100
134UBND Xã Nông Cống72600601212083100
135UBND Xã Thọ Bình57491488808597.96
136UBND Xã Thắng Lộc57494458808591.84
137UBND Xã Thắng Lợi6452744121108186.27
138UBND Xã Thạch Lập554704788085100
139UBND Xã Thạch Bình595105188086100
140UBND Xã Nguyệt Ấn54461458808597.83
141UBND Xã Thượng Ninh584904999084100
142UBND Xã Nhi Sơn615144710918390.38
143UBND Xã Nga Thắng62520521010083100
144UBND Xã Thiệu Hóa64540541010084100
145UBND Xã Mường Chanh6248153314687758.93
146UBND Xã Mậu Lâm595005099084100
147UBND Xã Thiết Ống59522507708896.15
148UBND Xã Thiệu Quang595105188086100
149UBND Xã Thanh Kỳ544604688085100
150UBND Xã Thiệu Tiến6656155101008498.21
151UBND Xã Lĩnh Toại5848246101008295.83
152UBND Xã Tây Đô574904988085100
153UBND Xã Lam Sơn544613338808571.74
154UBND Xã Luận Thành60500501010083100
155UBND Xã Tân Tiến564904977087100
156UBND Xã Tam Lư585017338808666
157UBND Xã Quảng Ngọc62535489908590.57
158UBND Xã Hoằng Phú6453152111108298.11
159UBND Xã Hoằng Lộc574904988085100
160UBND Xã Sao Vàng67585539908691.38
161UBND Xã Linh Sơn584904999084100
162UBND Xã Hồi Xuân62551547708898.18
163UBND Xã Hoằng Hóa635405499085100
164UBND Xã Hoằng Giang6757156101008598.25
165UBND Xã Quảng Chính6150644111108188
166UBND Xã Hoằng Châu57470471010082100
167UBND Xã Hoa Lộc65540541111083100
168UBND Xã Hoạt Giang7055451151507892.73
169UBND Xã Ba Đình5646343101008293.48
170UBND Xã Hiền Kiệt635519368808765.45
171UBND Phường Sầm Sơn117841767333017178.82
172UBND Xã An Nông58492479908495.92
173UBND Phường Đông Tiến95721755231767570.51
174UBND Phường Hải Lĩnh6757354101008594.74
175UBND Phường Quang Trung74570571717077100
176UBND Phường Hải Bình7661160151508098.36
177UBND Phường Bỉm Sơn74580581616078100
178UBND Phường Hạc Thành1811225117595906795.9
179UBND Phường Hàm Rồng8871466171708094.29
180Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN1751484144271858494.12
181Thuế tỉnh Thanh Hóa100010100
182UBND Phường Quang Trun100010000
183Văn phòng UBND tỉnh200020200
184BND Xã Hà Trung100011000
Cộng 14685123344901175423512180368395.72

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )