UBND HUYỆN ĐÔNG SƠN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Phòng cong thuong83803721109696
2Phòng GD - ĐT4404000100100
3Phòng Lao động - TBXH23223150009583.33
4Phòng Nông nghiệp - PTNT22204141009077.78
5Phòng Nội vụ201801610090100
6Phòng Tài chính – Kế hoạch302802700093100
7Phòng Tài nguyên – Môi trường48472361009794.74
8Phòng Tư pháp5504000100100
9Phòng Văn hóa – Thông tin1313011000100100
10Phòng Y tế4404000100100
11Thanh tra huyện191941000010071.43
12Trung tâm Dạy nghề100000000
13Trung tâm VH-TDTT100000000
14Trạm Khuyến nông11100001000
15UBND Huyện Đông Sơn100000000
16UBND thị trấn Rừng Thông35346281009782.35
17UBND xã Đông Anh403812261009568.42
18UBND xã Đông Hòa3535035000100100
19UBND xã Đông Hoàng373743200010088.89
20UBND xã Đông Khê3434033000100100
21UBND Xã Đông Minh343472700010079.41
22UBND xã Đông Nam393992900010076.32
23UBND xã Đông Ninh393963300010084.62
24UBND xã Đông Phú3434033000100100
25UBND xã Đông Quang35343311009791.18
26UBND xã Đông Thanh343213191009459.38
27UBND xã Đông Thịnh363643100010088.57
28UBND xã Đông Tiến36306241008380
29UBND xã Đông Văn363613400010097.14
30UBND xã Đông Yên37363331009791.67
Cộng 8167899166110109687.9

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )