UBND HUYỆN ĐÔNG SƠN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Phòng cong thuong43422380009795
2Phòng GD - ĐT101009000100100
3Phòng Lao động - TBXH15151900010090
4Phòng Nông nghiệp - PTNT272502410092100
5Phòng Nội vụ393603400092100
6Phòng Tài chính – Kế hoạch47461380009797.44
7Phòng Tài nguyên – Môi trường29251192008695
8Phòng Tư pháp9909000100100
9Phòng Văn hóa – Thông tin870700087100
10Phòng Y tế870500087100
11Thanh tra huyện2017541008544.44
12Trung tâm Dạy nghề200000000
13Trung tâm VH-TDTT200000000
14Trạm Khuyến nông331200010066.67
15UBND Huyện Đông Sơn100000000
16UBND thị trấn Rừng Thông39364321009288.89
17UBND xã Đông Anh37324281008687.5
18UBND xã Đông Hòa535105000096100
19UBND xã Đông Hoàng45431410009597.62
20UBND xã Đông Khê49471450009597.83
21UBND Xã Đông Minh51491470009697.92
22UBND xã Đông Nam41362334048784.62
23UBND xã Đông Ninh39324270008287.1
24UBND xã Đông Phú484610350009577.78
25UBND xã Đông Quang49475421009589.36
26UBND xã Đông Thanh52492471009495.92
27UBND xã Đông Thịnh47448361009381.82
28UBND xã Đông Tiến49462441009395.65
29UBND xã Đông Văn48462430009595.56
30UBND xã Đông Yên40377301009281.08
Cộng 9508836477815049291.96

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )