UBND HUYỆN ĐÔNG SƠN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Phòng cong thuong64613541109594.74
2Phòng GD - ĐT3303000100100
3Phòng Lao động - TBXH18171120009492.31
4Phòng Nông nghiệp - PTNT1312471009263.64
5Phòng Nội vụ1616014000100100
6Phòng Tài chính – Kế hoạch2424024000100100
7Phòng Tài nguyên – Môi trường39372281009493.33
8Phòng Tư pháp430310075100
9Phòng Văn hóa – Thông tin1111010000100100
10Phòng Y tế4404000100100
11Thanh tra huyện15154600010060
12Trung tâm Dạy nghề100000000
13Trung tâm VH-TDTT100000000
14Trạm Khuyến nông11100001000
15UBND Huyện Đông Sơn100000000
16UBND thị trấn Rừng Thông34326261009481.25
17UBND xã Đông Anh393712251009467.57
18UBND xã Đông Hòa343303300097100
19UBND xã Đông Hoàng36354300009788.24
20UBND xã Đông Khê333203100096100
21UBND Xã Đông Minh33326260009681.25
22UBND xã Đông Nam383892800010075.68
23UBND xã Đông Ninh38375320009786.49
24UBND xã Đông Phú333203100096100
25UBND xã Đông Quang34323291009490.62
26UBND xã Đông Thanh333112191009361.29
27UBND xã Đông Thịnh35334291009487.88
28UBND xã Đông Tiến35306241008580
29UBND xã Đông Văn35341320009796.97
30UBND xã Đông Yên36342321009494.12
Cộng 7417068559211109587.44

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )