UBND HUYỆN ĐÔNG SƠN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Phòng cong thuong54492431109095.56
2Phòng GD - ĐT3303000100100
3Phòng Lao động - TBXH18171120009492.31
4Phòng Nông nghiệp - PTNT1211471009163.64
5Phòng Nội vụ161401420087100
6Phòng Tài chính – Kế hoạch2424024000100100
7Phòng Tài nguyên – Môi trường35321251009196.15
8Phòng Tư pháp320200066100
9Phòng Văn hóa – Thông tin1111010000100100
10Phòng Y tế4404000100100
11Thanh tra huyện15154600010060
12Trung tâm Dạy nghề100000000
13Trung tâm VH-TDTT100000000
14Trạm Khuyến nông11100001000
15UBND Huyện Đông Sơn100000000
16UBND thị trấn Rừng Thông33306241009080
17UBND xã Đông Anh383512231009265.71
18UBND xã Đông Hòa333103100093100
19UBND xã Đông Hoàng35334280009487.5
20UBND xã Đông Khê323002900093100
21UBND Xã Đông Minh32293260009089.66
22UBND xã Đông Nam37369260009774.29
23UBND xã Đông Ninh37365310009786.11
24UBND xã Đông Phú323002900093100
25UBND xã Đông Quang33303271009090
26UBND xã Đông Thanh32224182016878.26
27UBND xã Đông Thịnh34324281009487.5
28UBND xã Đông Tiến34285231008282.14
29UBND xã Đông Văn34321300009496.77
30UBND xã Đông Yên35332311009493.94
Cộng 7106507155413119188.5

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )