UBND HUYỆN ĐÔNG SƠN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Phòng cong thuong38371340009797.14
2Phòng GD - ĐT870600087100
3Phòng Lao động - TBXH12121700010087.5
4Phòng Nông nghiệp - PTNT232102110091100
5Phòng Nội vụ313002910096100
6Phòng Tài chính – Kế hoạch44411341009397.14
7Phòng Tài nguyên – Môi trường252201710088100
8Phòng Tư pháp8808000100100
9Phòng Văn hóa – Thông tin661500010083.33
10Phòng Y tế540310080100
11Thanh tra huyện189134005075
12Trung tâm Dạy nghề100000000
13Trung tâm VH-TDTT100000000
14Trạm Khuyến nông2202000100100
15UBND Huyện Đông Sơn100000000
16UBND thị trấn Rừng Thông32293260009089.66
17UBND xã Đông Anh30254210008384
18UBND xã Đông Hòa454204200093100
19UBND xã Đông Hoàng37341330009197.06
20UBND xã Đông Khê424214100010097.62
21UBND Xã Đông Minh444104100093100
22UBND xã Đông Nam34272254047980.65
23UBND xã Đông Ninh31244200007783.33
24UBND xã Đông Phú41364320008788.89
25UBND xã Đông Quang42405350009587.5
26UBND xã Đông Thanh45422400009395.24
27UBND xã Đông Thịnh40376310009283.78
28UBND xã Đông Tiến42392370009294.87
29UBND xã Đông Văn41382360009294.74
30UBND xã Đông Yên33283250008489.29
Cộng 8027234465413049093.16

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )