UBND THỊ XÃ BỈM SƠN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Ban GPMB200020000
2Ban Quản lý dự án ĐTXD2523482009266.67
3Ban tiếp công dân Thị xã Bỉm Sơn4403000100100
4Phòng Giáo Dục & Đào tạo44427330009582.5
5Phòng Kinh Tế256242511793009477.83
6Phòng Lao động Thương binh Xã hội143132251010009280.16
7Phòng Nội vụ13912629887009075.21
8Phòng Quản Lý Đô Thị2422043314030008480.92
9Phòng Tài Chính Kế Hoạch194125773039006428.04
10Phòng Tài Nguyên & Môi Trường256160775865036242.03
11Phòng Tư pháp26221371008435
12Phòng Văn Hoá-TT-TT1101022951009297.94
13Phòng Y Tế33328201009671.43
14Thanh Tra Thị xã5050101900010065.52
15UBND phường Ba Đình12712438840009768.85
16UBND phường Bắc Sơn12411843742009563.25
17UBND phường Lam Sơn11811416971009685.84
18UBND phường Ngọc Trạo124118131052009588.98
19UBND phường Phú Sơn12111771080009693.91
20UBND phường Đông Sơn12912329900009575.63
21UBND xã Hà Lan11911461071009594.69
22UBND xã Quang Trung12211841110009696.52
23Văn phòng HĐND&UBND thị xã715720354008063.64
24Văn phòng đăng ký QSD đất54221008050
25Đội quản lý TTĐT1312520009228.57
Cộng 259722835191596162038775.35

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )