UBND THỊ XÃ BỈM SƠN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Ban GPMB200020000
2Ban Quản lý dự án ĐTXD28274101009671.43
3Ban tiếp công dân Thị xã Bỉm Sơn4403000100100
4Phòng Giáo Dục & Đào tạo45447350009783.33
5Phòng Kinh Tế297285512223009581.32
6Phòng Lao động Thương binh Xã hội167160251290009583.77
7Phòng Nội vụ159145389811009172.06
8Phòng Quản Lý Đô Thị2802343815834008380.61
9Phòng Tài Chính Kế Hoạch208142923241006825.81
10Phòng Tài Nguyên & Môi Trường292173866372015942
11Phòng Tư pháp333015111009042.31
12Phòng Văn Hoá-TT-TT11811521081009798.18
13Phòng Y Tế39379242009472.73
14Thanh Tra Thị xã565510231009869.7
15UBND phường Ba Đình13913440920009669.7
16UBND phường Bắc Sơn14013248833009463.36
17UBND phường Lam Sơn129124201031009683.74
18UBND phường Ngọc Trạo136130131172009590
19UBND phường Phú Sơn13312871190009694.44
20UBND phường Đông Sơn145138311030009576.87
21UBND xã Hà Lan13112571171009594.35
22UBND xã Quang Trung13412951210009696.03
23Văn phòng HĐND&UBND thị xã696621402009565.57
24Văn phòng đăng ký QSD đất54221008050
25Đội quản lý TTĐT1312520009228.57
Cộng 290225735761815179018875.88

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )